12. 5 Bánh xe lăn Inch Lốp đặc
1. Giới thiệu sản phẩm của 1 2. 5 Lốp rắn cho bánh xe điện phía sau
Vật liệu chính của 1 2 1 / 2 x 2 1 / 4 Xe lăn điện phía sau là bọt polyurethane. Khả năng tải tối đa của nó là khoảng 75 kg mỗi bánh. Các lốp polyurethane được sản xuất hóa học, một số biến thể là có thể. Mật độ và vật lý 0010010 nbsp; đặc tính của vật liệu có thể được sửa đổi theo mục đích sử dụng cuối, vì vậy nếu bạn có bất kỳ yêu cầu đặc biệt nào, chúng tôi có thể tùy chỉnh các bánh xe cho u.
0010010 nbsp;
2. Thông số sản phẩm (Thông số kỹ thuật) của 1 2. 5 Bánh xe lăn Inch Lốp xe đặc

0010010 nbsp;
tên sản phẩm | 12. 5 Bánh xe lăn Inch Lốp đặc | ||
Màu sắc | Xám đen | Sử dụng | Những bánh xe sau |
Vật liệu lốp | PU | Chất liệu vành | PA+15%GF |
Bước đi | Độ cứng của lốp (HA) | 80±5 | |
Bánh xe OD (mm) (B) | 322 | Trọng lượng lốp PU (g) | 1100g |
| Chiều rộng lốp (A) (mm) | 59 | Trọng lượng bánh xe (g) | 2500g |
| Độ dài trung tâm (E) | 45 | Trục và Keyway | 17-6x6 |
2. Bánh xe lăn 0010010 # 39; Giấy chứng nhận
RoHS 2. 0, REACH, PAHS, EN 14372: 2004, TUVRheinland 0010010 nbsp;

ISO 9001: 2015

3. Xe lăn Lốp đặc 0010010 # 3 9; Tính năng và ưu điểm
A. Bằng chứng đâm thủng: Lốp Polyurethane là loại lốp đặc không sợ đinh, mảnh hoặc mảnh vỡ thủy tinh. 0010010 nbsp; 0010010 nbsp; 0010010 nbsp; {{0 }} nbsp; 0010010 nbsp; 0010010 nbsp; 0010010 nbsp; 0010010 nbsp; 0010010 nbsp; 0010010 nbsp; 0010010 nbsp; 0010010 nbsp;
B. Không lạm phát: Lốp PU là loại lốp không khí nén giúp người dùng tránh xa những lo lắng về lốp xe bị xẹp, rò rỉ không khí. 0010010 nbsp; 0010010 nbsp; 0010010 nbsp; {{ 2}} nbsp; 0010010 nbsp; 0010010 nbsp; 0010010 nbsp; 0010010 nbsp; 0010010 nbsp; 0010010 nbsp; 0010010 nbsp; 0010010 nbsp;
C. Thân thiện với môi trường: Lốp đặc PU không có tác động xấu đến tầng ozone và 100% có thể tái chế 0010010 nbsp; 0010010 nbsp; 0010010 nbsp; 0010010 nbsp; 0010010 nbsp; 0010010 nbsp; 0010010 nbsp; 0010010 nbsp; 0010010 nbsp;
D. Ngoại hình: Đối với người có ý thức về phong cách, lốp xe có thể được chế tạo theo bất kỳ màu nào. 0010010 nbsp; 0010010 nbsp; 0010010 nbsp; 0010010 nbsp; {{1 }} nbsp; 0010010 nbsp; 0010010 nbsp; 0010010 nbsp; 0010010 nbsp; 0010010 nbsp; 0010010 nbsp; 0010010 nbsp; 0010010 nbsp; 0010010 nbsp;
E. Khả năng chống ăn mòn: Nó có khả năng chống nước, dầu, bụi bẩn, axit và kiềm. 0010010 nbsp; 0010010 nbsp; 0010010 nbsp; 0010010 nbsp; 0010010 nbsp; 0010010 nbsp; 0010010 nbsp; 0010010 nbsp;
Chú phổ biến: 12. 5 inch
